1. GIỚI THIỆU CHUNG
Được thành lập vào năm 1874, Học viện Công nghệ Rose-Hulman đã khẳng định vị thế là trường đại học đào tạo kỹ thuật bậc đại học hàng đầu tại Hoa Kỳ. Khuôn viên trường tuyệt đẹp nằm ở phía tây trung tâm Indiana là nơi đào tạo một số sinh viên, giảng viên, nhân viên và cơ sở vật chất STEM giỏi nhất cả nước.
2. TỔNG QUAN HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ ROSE – HULMAN
- Năm thành lập: 1847
- Vị trí: Terre Haute, Indiana
- Tổng số sinh viên: 2,150+
- Sinh viên đại học: 2,000+
- Sinh viên sau đại học: 70+
- Sinh viên đến từ: 48 tiểu bang và 35 quốc gia
- Khuôn viên trường rộng khoảng: 1,300 mẫu Anh
- Tỷ lệ giảng viên/sinh viên là 1:11
- Quy mô lớp học trung bình: 18 sinh viên
3. ĐIỂM NỔI BẬT CỦA HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ ROSE – HULMAN
- 99% giảng viên toàn thời gian có bằng tiến sĩ.
- Rose-Hulman cung cấp trải nghiệm học thuật thực hành do các giảng viên được xếp hạng quốc gia giảng dạy trong một cộng đồng hợp tác và sáng tạo.
- Xếp hạng #1 về các chương trình kỹ thuật bậc đại học trong 25 năm liên tiếp(U.S. News & World Report)
- Các lớp học nhỏ – trung bình 20 sinh viên – khuyến khích sự tương tác giữa giảng viên và sinh viên trong một môi trường học tập hỗ trợ.
- Học tập thực hành: Các dự án thiết kế tổng kết và cao cấp, nghiên cứu đại học, dự án dịch vụ cộng đồng và bài tập trong lớp và trong phòng thí nghiệm đều thách thức sinh viên học bằng cách thực hành, 94% sinh viên của học viện hoàn thành ít nhất một kỳ thực tập hoặc hợp tác, và hơn 70% hoàn thành hai hoặc nhiều hơn.
- Với tỷ lệ việc làm 99% và mức lương khởi điểm trung bình là 79.126 đô la cho Lớp 2023, các nhà tuyển dụng hàng đầu của sinh viên tốt nghiệp Rose-Hulman bao gồm Eli Lilly, Amazon, Apple, Google, Caterpillar, SpaceX và Tesla. Chuẩn bị nghề nghiệp được đưa vào chương trình giảng dạy, bao gồm hội chợ nghề nghiệp, thực tập, hợp tác, giao lưu và nhiều hơn nữa.
4. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Học viện công nghệ Rose – Hulman cung cấp 20 chương trình đại học, 50+ chuyên ngành phụ và chứng chỉ và10 chương trình sau đại học.
* Khoa học thuật
- Sinh học & Kỹ thuật Y sinh
- Kỹ thuật hóa học
- Hóa học & Hóa sinh
- Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
- Khoa học máy tính và Kỹ thuật phần mềm
- Kỹ thuật điện và máy tính
- Quản lý Kỹ thuật
- Chương trình Thiết kế Kỹ thuật
- Nhân văn, Khoa học xã hội và Nghệ thuật
- Toán học
- Kỹ thuật cơ khí
- Vật lý và Kỹ thuật quang học
5. HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC
Cost | Chi phí ước tính mỗi năm (USD) |
Học phí | $54,720 |
Nhà ở | $10,626 |
Ăn uống | $7,101 |
Lặt vặt/Di chuyển/Thực phẩm | $4,704 |
Sách vở | $1,500 |
Laptop | $2,600 |
Tổng cộng | $82,580 |